dễ ngươi

dễ ngươi

Cô giáo ấy nổi tiếng là dễ ngươi trong việc chấm điểm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ dãi, dễ tính, không khắt khe: Chỉ thái độ, cách đối xử quá dễ dàng, không đòi hỏi, không nghiêm khắc hoặc không cẩn thận trong việc đánh giá, chấp nhận người khác hoặc sự việc. Từ này thường mang sắc thái không tích cực, ám chỉ sự thiếu nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy quá dễ ngươi với lỗi lầm của nhân viên, nên họ không bao giờ sửa đổi.
    • Đừng dễ ngươi với bản thân, phải luôn đặt ra những yêu cầu cao hơn.
    • giáo ấy nổi tiếng dễ ngươi trong việc chấm điểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dễ ngươi với ai/việc ": thái độ dễ dãi, không nghiêm khắc đối với một người hoặc một vấn đề nào đó.
    • Cha mẹ không nên dễ ngươi với những thói quen xấu của con cái từ nhỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Dễ dãi (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự dễ tính quá mức, thiếu nghiêm túc, thường dùng trong ngôn ngữ hiện đại hơn.

    • Lối sống dễ dãi có thể dẫn đến nhiều hệ lụy.
  • Dễ tính (tính từ): Chỉ tính cách dễ chịu, không khó khăn, không cầu kỳ. Tuy nhiên, "dễ tính" thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn so với "dễ ngươi".

    • Ông chủ mới rất dễ tính nên ai cũng thoải mái.
Từ đồng nghĩa
  • Khoan hồng: Rộng lượng, tha thứ (thường dùng trong bối cảnh trang trọng hơn).
  • Tha thứ: Bỏ qua lỗi lầm.
  • Xuề xòa: Làm cho qua chuyện, không câu nệ chi li.
Từ trái nghĩa
  • Khắt khe: Nghiêm ngặt, đòi hỏi cao.
  • Nghiêm khắc: Rất nghiêm túc cứng rắn trong nguyên tắc.
  • Khó tính: Khó chịu, khó làm hài lòng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dễ ngươi" ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết hoặc với sắc thái hơi cổ, địa phương. Từ "dễ dãi" phổ biến hơn.
  • Từ này thường mang hàm ý phê phán, chỉ sự dễ dãi một cách tiêu cực, không nên dùng để khen ngợi.

Từ chứa "dễ ngươi"